Nghĩa tiếng Việt
- Bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho.động từEN-VI Dict
- Làm ơn, gia ơn, giúp đỡ.động từEN-VI Dict
- Đóng góp (vào cuộc vui).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I cannot oblige you with that request.
-
Could you please oblige me with a small favor?
-
will Miss X oblige us with a song?
-
please oblige me by closing the door
anh làm ơn đóng giúp hộ tôi cái cửa