Nghĩa tiếng Việt
- Ban nhạc, dàn nhạc.danh từEN-VI Dict
- Khoang nhạc (trong rạp hát).danh từEN-VI Dict
- Vòng bán nguyệt trước sân khấu ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp dành cho ban đồng ca múa hát).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The orchestra played a soft opening.
-
We sat near the orchestra in the theater.
-
The orchestra played a beautiful classical piece.