TanroDictionary Sổ từ

orchestra

/ˈɔrkəstrə/

Anh
0

orchestra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ban nhạc, dàn nhạc; Khoang nhạc (trong rạp hát); Vòng bán nguyệt trước sân khấu ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp dành cho ban đồng ca múa hát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ban nhạc, dàn nhạc.danh từEN-VI Dict
  2. Khoang nhạc (trong rạp hát).danh từEN-VI Dict
  3. Vòng bán nguyệt trước sân khấu ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp dành cho ban đồng ca múa hát).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The orchestra played a soft opening.

  2. We sat near the orchestra in the theater.

  3. The orchestra played a beautiful classical piece.