TanroDictionary Sổ từ

organ

/ˈɔːɡən/

Anh Thông dụng
0

organ là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn ống (dùng trong nhà thờ); đàn hộp (có tay quay) ((cũng) barrel organ); Cơ quan; Cơ quan, cơ quan ngôn luận, cơ quan nhà nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn ống (dùng trong nhà thờ); đàn hộp (có tay quay) ((cũng) barrel organ).danh từEN-VI Dict
  2. Cơ quan.danh từEN-VI Dict
  3. Cơ quan, cơ quan ngôn luận, cơ quan nhà nước.danh từEN-VI Dict
  4. Giọng nói.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heart is a vital organ in humans.

  2. The heart is an important organ.

  3. The organ printed the local news.

  4. She has a magnificent organ for singing.

  5. to have a magnificent organ

    có giọng nói to