Nghĩa tiếng Việt
- Đàn ống (dùng trong nhà thờ); đàn hộp (có tay quay) ((cũng) barrel organ).danh từEN-VI Dict
- Cơ quan.danh từEN-VI Dict
- Cơ quan, cơ quan ngôn luận, cơ quan nhà nước.danh từEN-VI Dict
- Giọng nói.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heart is a vital organ in humans.
-
The heart is an important organ.
-
The organ printed the local news.
-
She has a magnificent organ for singing.
-
to have a magnificent organ
có giọng nói to