TanroDictionary Sổ từ

organize

/ˈɔrɡəˌnɑɪz/

Anh
0

organize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ chức, cấu tạo, thiết lập; Lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn; Thành tổ chức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.động từEN-VI Dict
  2. Lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn.động từEN-VI Dict
  3. Thành tổ chức.động từEN-VI Dict
  4. Thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please organize your files before you leave today.

  2. The workers organized into a strong group.

  3. Their notes organize into a clear list.

  4. The shop owners organized into one union.