TanroDictionary Sổ từ

outfox

/ˌaʊtˈfɒks/

Anh
0

outfox là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thắng, cáo già hơn, láu cá hơn; (ngoại động từ) Thắng, cáo già hơn, láu cá hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thắng, cáo già hơn, láu cá hơn.động từEN-VI Dict
  2. (ngoại động từ) Thắng, cáo già hơn, láu cá hơn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. He outfoxed the guard and escaped unseen.