Nghĩa tiếng Việt
- Lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn.động từEN-VI Dict
- Bỏ được (tật xấu... ) khi lớn lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children outgrow their clothes very quickly.
-
Children often outgrow their old clothes quickly.
-
to outgrow one's shyness
bỏ được tính e thẹn khi lớn lên