Nghĩa tiếng Việt
- Người sống ngoài vòng pháp luật, người không được luật pháp che chở.danh từEN-VI Dict
- Kẻ cướp, kẻ thường xuyên phạm tội.danh từEN-VI Dict
- Con ngựa bất kham, con ngựa hung dữ.danh từEN-VI Dict
- Đặt ra ngoài vòng pháp luật.động từEN-VI Dict
- Cấm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The outlaw hid in the hills for years.
-
The outlaw stole food from the village store.
-
That outlaw would not follow any rider.
-
The court can outlaw smoking in public places.
-
He learned to outlaw the tool.