TanroDictionary Sổ từ

outrank

/ˌaʊtˈræŋk/

Anh
0

outrank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơn cấp, ở cấp cao hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơn cấp, ở cấp cao hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He outranks me and makes the final choice.