TanroDictionary Sổ từ

outstrip

/ˌaʊtˈstrɪp/

Anh
0

outstrip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ xa, chạy vượt xa, chạy nhanh hơn; Giỏi hơn, có khả năng hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ xa, chạy vượt xa, chạy nhanh hơn.động từEN-VI Dict
  2. Giỏi hơn, có khả năng hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her new bike outstripped the old one.

  2. His skill outstrips mine in every game.