Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ xa, chạy vượt xa, chạy nhanh hơn.động từEN-VI Dict
- Giỏi hơn, có khả năng hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her new bike outstripped the old one.
-
His skill outstrips mine in every game.
/ˌaʊtˈstrɪp/
outstrip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ xa, chạy vượt xa, chạy nhanh hơn; Giỏi hơn, có khả năng hơn.
Her new bike outstripped the old one.
His skill outstrips mine in every game.