TanroDictionary Sổ từ

over

/ˈəʊvə(r)/

Anh
0

over là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trên; ở trên; Trên khắp, ở khắp; Hơn, trên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trên; ở trên.danh từEN-VI Dict
  2. Trên khắp, ở khắp.danh từEN-VI Dict
  3. Hơn, trên.danh từEN-VI Dict
  4. Hơn, nhiều hơn.danh từEN-VI Dict
  5. Qua, sang, đến tận.danh từEN-VI Dict
  6. Nghiêng, ngửa.DEN-VI Dict
  7. Qua, sang.DEN-VI Dict
  8. Khắp, khắp chỗ, khắp nơi.DEN-VI Dict
  9. Ngược.DEN-VI Dict
  10. Lần nữa, lại.DEN-VI Dict
  11. Quá, hơn.DEN-VI Dict
  12. Từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận.DEN-VI Dict
  13. Qua, xong, hết.DEN-VI Dict
  14. Cái thêm vào, cái vượt quá.danh từEN-VI Dict
  15. , (quân sự) phát đạn nổ quá mục tiêu.danh từEN-VI Dict
  16. Cao hơn.tính từEN-VI Dict
  17. Ở ngoài hơn.tính từEN-VI Dict
  18. Nhiều hơn, quá.tính từEN-VI Dict
  19. Qua rồi, thôi rồi, kết thúc rồi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ball went over the high wall.

  2. Snow fell all over the small town.

  3. She was set over the rest of them.

  4. This watch costs over one hundred dollars.

  5. They had to jump over the wide brook.