Nghĩa tiếng Việt
- Trên; ở trên.danh từEN-VI Dict
- Trên khắp, ở khắp.danh từEN-VI Dict
- Hơn, trên.danh từEN-VI Dict
- Hơn, nhiều hơn.danh từEN-VI Dict
- Qua, sang, đến tận.danh từEN-VI Dict
- Nghiêng, ngửa.DEN-VI Dict
- Qua, sang.DEN-VI Dict
- Khắp, khắp chỗ, khắp nơi.DEN-VI Dict
- Ngược.DEN-VI Dict
- Lần nữa, lại.DEN-VI Dict
- Quá, hơn.DEN-VI Dict
- Từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận.DEN-VI Dict
- Qua, xong, hết.DEN-VI Dict
- Cái thêm vào, cái vượt quá.danh từEN-VI Dict
- , (quân sự) phát đạn nổ quá mục tiêu.danh từEN-VI Dict
- Cao hơn.tính từEN-VI Dict
- Ở ngoài hơn.tính từEN-VI Dict
- Nhiều hơn, quá.tính từEN-VI Dict
- Qua rồi, thôi rồi, kết thúc rồi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ball went over the high wall.
-
Snow fell all over the small town.
-
She was set over the rest of them.
-
This watch costs over one hundred dollars.
-
They had to jump over the wide brook.