Nghĩa tiếng Việt
- Thiên đường, nơi cực lạc.danh từ
- Lạc viên ((cũng) earthly paradise).danh từ
- Vườn thú.danh từ
- Tầng thượng, tầng trêm cùng (nhà hát).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The quiet garden felt like paradise.
-
This warm island was their little paradise.
-
The paradise was useful in class.
-
We sat in paradise and watched the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép