TanroDictionary Sổ từ

paradox

/ˈpærədɒks/

Anh Thông dụng
0

paradox là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ý kiến ngược đời; Nghịch biện; Nghịch lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ý kiến ngược đời.danh từEN-VI Dict
  2. Nghịch biện.danh từEN-VI Dict
  3. Nghịch lý.danh từEN-VI Dict
  4. Ngược đời, vật ngược đời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a paradox that the room felt crowded and empty.

  2. Her answer was a paradox to everyone.

  3. The paradox of choice made shopping hard.

  4. The idea sounded paradox, but it worked.