Nghĩa tiếng Việt
- Đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt.tính từEN-VI Dict
- Tường tận, tỉ mỉ, chi tiết.tính từEN-VI Dict
- Kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết.tính từEN-VI Dict
- Khó tính, khảnh, cảnh vẻ (trong cách ăn mặc... ).tính từEN-VI Dict
- Chi tiết.danh từEN-VI Dict
- Đặc biệt đặc thù.danh từEN-VI Dict
- Bản tường thuật chi tiết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This particular dress fits you very well today.
-
He gave a full and particular account of events.
-
She is very particular about how her room looks.
-
He is too particular about the brand of coffee.
-
Please add one more particular to the list.