TanroDictionary Sổ từ

particular

/pəˈtɪkjələ(r)/

Anh
0

particular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt; Tường tận, tỉ mỉ, chi tiết; Kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt.tính từEN-VI Dict
  2. Tường tận, tỉ mỉ, chi tiết.tính từEN-VI Dict
  3. Kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết.tính từEN-VI Dict
  4. Khó tính, khảnh, cảnh vẻ (trong cách ăn mặc... ).tính từEN-VI Dict
  5. Chi tiết.danh từEN-VI Dict
  6. Đặc biệt đặc thù.danh từEN-VI Dict
  7. Bản tường thuật chi tiết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This particular dress fits you very well today.

  2. He gave a full and particular account of events.

  3. She is very particular about how her room looks.

  4. He is too particular about the brand of coffee.

  5. Please add one more particular to the list.