TanroDictionary Sổ từ

pastor

/ˈpɑːstə(r)/

Anh Thông dụng
0

pastor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mục sư; Người chăn súc vật, mục đồng; Con sáo sậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mục sư.danh từEN-VI Dict
  2. Người chăn súc vật, mục đồng.danh từEN-VI Dict
  3. Con sáo sậu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pastor greeted everyone at the door.

  2. The pastor watched the sheep near the hill.

  3. A pastor sang from the high tree branch.