TanroDictionary Sổ từ

pastoral

/ˈpɑːstərəl/

Anh
0

pastoral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chăn súc vật, (thuộc) mục đồng; Có tính chất đồng quê; Đồng cỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chăn súc vật, (thuộc) mục đồng.tính từEN-VI Dict
  2. Có tính chất đồng quê.tính từEN-VI Dict
  3. Đồng cỏ.tính từEN-VI Dict
  4. Mục sư.tính từEN-VI Dict
  5. Bức hoạ đồng quê; bài thơ đồng quê; kịch đồng quê...danh từEN-VI Dict
  6. Thư của mục sư gửi cho con chiên.danh từEN-VI Dict
  7. Thư tín.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pastoral scene was calm and green.

  2. We enjoyed the peaceful pastoral scenery during our trip.

  3. The sheep graze on the green pastoral land.

  4. The pastoral visited the sick family.

  5. She painted a peaceful pastoral.