Nghĩa tiếng Việt
- Người chăn súc vật, (thuộc) mục đồng.tính từEN-VI Dict
- Có tính chất đồng quê.tính từEN-VI Dict
- Đồng cỏ.tính từEN-VI Dict
- Mục sư.tính từEN-VI Dict
- Bức hoạ đồng quê; bài thơ đồng quê; kịch đồng quê...danh từEN-VI Dict
- Thư của mục sư gửi cho con chiên.danh từEN-VI Dict
- Thư tín.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pastoral scene was calm and green.
-
We enjoyed the peaceful pastoral scenery during our trip.
-
The sheep graze on the green pastoral land.
-
The pastoral visited the sick family.
-
She painted a peaceful pastoral.