Nghĩa tiếng Việt
- Có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo.tính từEN-VI Dict
- Tài tình, khéo léo, tinh xảo.tính từEN-VI Dict
- Mỏ (cửa... ).tính từEN-VI Dict
- Rõ ràng, hiển nhiên, rõ rành rành.tính từEN-VI Dict
- Giấy môn bài, giấy đăng ký.danh từEN-VI Dict
- Bằng sáng chế.danh từEN-VI Dict
- Việc sáng chế (được công nhận bởi một bằng sáng chế; đặc quyền chế tạo.danh từEN-VI Dict
- Chứng chỉ (về tư cách đạo đức... ).danh từEN-VI Dict
- Lấy bằng sáng chế về; được cấp bằng sáng chế về.động từEN-VI Dict
- Cấp bằng sáng chế.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company released a patent camera lens.
-
He designed a patent device for cleaning floors.
-
The patent gate stood open in the wall.
-
It is a patent fact that water boils at 100 degrees.
-
She renewed her patent before the deadline.