TanroDictionary Sổ từ

pater

/ˈpeɪtə(r)/

Anh
0

pater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) bố, ông bố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) bố, ông bố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My pater always woke early on weekdays.