Nghĩa tiếng Việt
- Con tốt (trong bộ cờ).danh từEN-VI Dict
- Tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu.danh từEN-VI Dict
- Sự cầm đồ.danh từEN-VI Dict
- Vật đem cầm.danh từEN-VI Dict
- Cầm, đem cầm.động từEN-VI Dict
- Đem đảm bảo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pawn moved one step forward.
-
The black pawn protected the king.
-
He left his watch in pawn at the shop.
-
He used his guitar as a pawn.
-
She had to pawn her watch.