TanroDictionary Sổ từ

pawn

/pɔːn/

Anh
0

pawn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con tốt (trong bộ cờ); Tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu; Sự cầm đồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con tốt (trong bộ cờ).danh từEN-VI Dict
  2. Tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cầm đồ.danh từEN-VI Dict
  4. Vật đem cầm.danh từEN-VI Dict
  5. Cầm, đem cầm.động từEN-VI Dict
  6. Đem đảm bảo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pawn moved one step forward.

  2. The black pawn protected the king.

  3. He left his watch in pawn at the shop.

  4. He used his guitar as a pawn.

  5. She had to pawn her watch.