TanroDictionary Sổ từ

pension

/ˈpenʃn/

Anh Thông dụng
0

pension là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lương hưu; Tiền trợ cấp; Nhà trọ cơm tháng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lương hưu.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền trợ cấp.danh từEN-VI Dict
  3. Nhà trọ cơm tháng.danh từEN-VI Dict
  4. Trả lương hưu.động từEN-VI Dict
  5. Trợ cấp cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will retire on a pension next month.

  2. She receives an old-age pension every month.

  3. They lived en pension at a small hostel.

  4. The company will pension him at sixty-five.

  5. The company decided to pension off the workers.