TanroDictionary Sổ từ

pep

/pep/

Anh
0

pep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) tinh thần hăng hái, tinh thần dũng cảm, dũng khí; , (từ lóng) làm cho hăng hái, cổ vũ, động viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) tinh thần hăng hái, tinh thần dũng cảm, dũng khí.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) làm cho hăng hái, cổ vũ, động viên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her pep helped the team stay strong.

  2. The coach tried to pep the players up.