Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) tinh thần hăng hái, tinh thần dũng cảm, dũng khí.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) làm cho hăng hái, cổ vũ, động viên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her pep helped the team stay strong.
-
The coach tried to pep the players up.