TanroDictionary Sổ từ

pere

/ˈpɜːr/

Anh
0

pere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cha (sau biệt hiệu của cha để phân biệt với con).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cha (sau biệt hiệu của cha để phân biệt với con).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The author is known as Alexandre Dumas pere.

  2. Alexandre Dumas pere

    Alexandre Dumas cha