Nghĩa tiếng Việt
- Kiên gan, bền bỉ.động từEN-VI Dict
- Khăng khăng, cố chấp.động từEN-VI Dict
- Vẫn còn, cứ dai dẳng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She will persist in doing her best every day.
-
He continues to persist in his wrong opinion.
-
Old habits persist even after change.
-
to persist in doing something
kiên gan làm việc gì
-
to persist in one's opinion
khăng khăng giữ ý kiến của mình