TanroDictionary Sổ từ

persist

/pəˈsɪst/

Anh
0

persist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiên gan, bền bỉ; Khăng khăng, cố chấp; Vẫn còn, cứ dai dẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiên gan, bền bỉ.động từEN-VI Dict
  2. Khăng khăng, cố chấp.động từEN-VI Dict
  3. Vẫn còn, cứ dai dẳng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She will persist in doing her best every day.

  2. He continues to persist in his wrong opinion.

  3. Old habits persist even after change.

  4. to persist in doing something

    kiên gan làm việc gì

  5. to persist in one's opinion

    khăng khăng giữ ý kiến của mình