Nghĩa tiếng Việt
- Cãi cho những vụ lặt vặt (luật sư).động từEN-VI Dict
- Cãi cọ lặt vặt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lawyer would not pettifog in that case.
-
They pettifog over nothing and waste time.
/ˈpɛtiˌfɒɡ/
pettifog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cãi cho những vụ lặt vặt (luật sư); Cãi cọ lặt vặt.
The lawyer would not pettifog in that case.
They pettifog over nothing and waste time.