Nghĩa tiếng Việt
- . Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó.tính từ い
- Đem hàng tới cho các đại lý để bán. Một phần của marketing.động từ
- (nghĩa cũ) Đem chia cho từng người hoặc từng bộ phận.động từ
- Chia thu nhập quốc dân cho từng cá nhân trong xã hội.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Phân phối vé xem văn công.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép