TanroDictionary Sổ từ

phòng

Việt
0

phòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Buồng lớn; Nơi thực hiện một thao tác; Đơn vị công tác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồng lớn.danh từWiktionary
  2. Nơi thực hiện một thao tác.danh từWiktionary
  3. Đơn vị công tác.danh từWiktionary
  4. Liệu trước để tránh tai hại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phòng làm việc của giám đốc.

  2. Phòng thí nghiệm.

  3. Phòng giáo dục huyện.

  4. Phòng hành chính.

  5. Phòng đối ngoại.