TanroDictionary Sổ từ

phù

Việt
0

phù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chứng bệnh do nước ứ đọng trong các mô dưới da, khiến cho da sưng phồng lên; Như bùa; Tiếng thổi ở miệng ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng bệnh do nước ứ đọng trong các mô dưới da, khiến cho da sưng phồng lên.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với bùa: Mảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ mà người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeo ở người, dán ở vách hoặc chôn dưới đấtdanh từWiktionary
  3. Tiếng thổi ở miệng ra.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thổi phù.