Nghĩa tiếng Việt
- Chứng bệnh do nước ứ đọng trong các mô dưới da, khiến cho da sưng phồng lên.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với bùa: Mảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ mà người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeo ở người, dán ở vách hoặc chôn dưới đấtdanh từWiktionary
- Tiếng thổi ở miệng ra.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thổi phù.