Nghĩa tiếng Việt
- Ngay lập tức.advWiktionary
- Thẳng thắn, dứt khoát.tính từ いWiktionary
- Xem phăng-tê-di: Khúc phóng túngdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Làm phăng cho xong.
-
Nói phăng.
-
Chặt phăng.
phăng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngay lập tức; Thẳng thắn, dứt khoát; Xem phăng-tê-di.
Làm phăng cho xong.
Nói phăng.
Chặt phăng.