TanroDictionary Sổ từ

phăng

Việt
0

phăng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngay lập tức; Thẳng thắn, dứt khoát; Xem phăng-tê-di.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngay lập tức.advWiktionary
  2. Thẳng thắn, dứt khoát.tính từ いWiktionary
  3. Xem phăng-tê-di: Khúc phóng túngdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Làm phăng cho xong.

  2. Nói phăng.

  3. Chặt phăng.