Nghĩa tiếng Việt
- Thứ cờ riêng của nhà chùa, thường treo dọc, tạo bằng những mảnh vải hẹp nhiều màu sắc.danh từ
Tiếng Nhật
- 旗はたlá cờ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép