Nghĩa tiếng Việt
- như phang.danh từ
Ví dụ
-
Bị phạng cho một gậy
.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bị phạng cho một gậy
.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép