TanroDictionary Sổ từ

phẳng

Việt
0

phẳng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bằng, đều trên bề mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng, đều trên bề mặt.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đường rải nhựa rất phẳng.

  2. Phẳng như mặt gương