TanroDictionary Sổ từ

phỏng

Việt
0

phỏng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như Bỏng; Trgt Liệu chừng; Trgt Phải không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với Bỏng: Món ăn làm bằng ngô hoặc gạo rang phồng cho nở ra, có khi trộn thêm mậttính từ いWiktionary
  2. Trgt Liệu chừng.tính từ いWiktionary
  3. Trgt Phải không.tính từ いWiktionary
  4. Bắt chước.động từWiktionary
  5. Trgt ước chừng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cháu nó bị phỏng nước sôi.

  2. Nhìn trời mà than vãn, phỏng anh có chịu được không? (Hoàng Đạo Thúy)

  3. Lí đánh tổ tôm rồi phỏng (Nguyên Hồng)

  4. Điện-biên-phủ phỏng? (Nguyễn Tuân)

  5. Vở kịch ấy phỏng theo một cuốn tiểu thuyết.