Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với Bỏng: Món ăn làm bằng ngô hoặc gạo rang phồng cho nở ra, có khi trộn thêm mậttính từ いWiktionary
- Trgt Liệu chừng.tính từ いWiktionary
- Trgt Phải không.tính từ いWiktionary
- Bắt chước.động từWiktionary
- Trgt ước chừng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cháu nó bị phỏng nước sôi.
-
Nhìn trời mà than vãn, phỏng anh có chịu được không? (Hoàng Đạo Thúy)
-
Lí đánh tổ tôm rồi phỏng (Nguyên Hồng)
-
Điện-biên-phủ phỏng? (Nguyễn Tuân)
-
Vở kịch ấy phỏng theo một cuốn tiểu thuyết.