Nghĩa tiếng Việt
- Căng tròn và to ra.động từWiktionary
- Trgt Làm cho căng ra.động từWiktionary
- Nói da rộp lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phồng má.
-
Phồng mồm.
-
Nhét kẹo phồng túi.
-
Kéo mạnh cái thừng, phồng cả tay.