TanroDictionary Sổ từ

phồng

Việt
0

phồng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Căng tròn và to ra; Trgt Làm cho căng ra; Nói da rộp lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Căng tròn và to ra.động từWiktionary
  2. Trgt Làm cho căng ra.động từWiktionary
  3. Nói da rộp lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phồng má.

  2. Phồng mồm.

  3. Nhét kẹo phồng túi.

  4. Kéo mạnh cái thừng, phồng cả tay.