phỗng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ; Hình người nhỏ ngộ nghĩnh bằng sành hay bằng sứ để trẻ con chơi; Lấy bớt của người khác (thtục). Phỗng tay trên. Nh. Phỗng.
Nghĩa tiếng Việt
Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.danh từWiktionary
Hình người nhỏ ngộ nghĩnh bằng sành hay bằng sứ để trẻ con chơi.danh từWiktionary
Lấy bớt của người khác (thtục). Phỗng tay trên. Nh. Phỗng.động từWiktionary
Gọi ăn trong một ván bài tổ tôm, tài bàn, một con bài thứ ba của bất cứ người nào khi trong tay mình có hai con như thế.động từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm