TanroDictionary Sổ từ

phỗng

Việt
0

phỗng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ; Hình người nhỏ ngộ nghĩnh bằng sành hay bằng sứ để trẻ con chơi; Lấy bớt của người khác (thtục). Phỗng tay trên. Nh. Phỗng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.danh từWiktionary
  2. Hình người nhỏ ngộ nghĩnh bằng sành hay bằng sứ để trẻ con chơi.danh từWiktionary
  3. Lấy bớt của người khác (thtục). Phỗng tay trên. Nh. Phỗng.động từWiktionary
  4. Gọi ăn trong một ván bài tổ tôm, tài bàn, một con bài thứ ba của bất cứ người nào khi trong tay mình có hai con như thế.động từWiktionary