TanroDictionary

phe

Việt
0

phe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Phe chủ chiến.

  2. Phe chủ hòa.

  3. Phe xã hội chủ nghĩa.