Nghĩa tiếng Việt
- Ảnh, bức ảnh.danh từEN-VI Dict
- Chụp ảnh (ai, cái gì).động từEN-VI Dict
- Chụp ảnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept a photograph of his family.
-
They photograph flowers in the garden.
-
I like to photograph old buildings often.
-
I always photograph badly
tôi chụp ảnh bao giờ cũng xấu
-
to photograph well
ăn ảnh