Nghĩa tiếng Việt
- Giả dối, màu mè, vờ vịt, "đóng kịch" ((nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stop trying to play-act and speak honestly.
/ˈpleɪˈækt/
play-act là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả dối, màu mè, vờ vịt, "đóng kịch" ((nghĩa bóng)).
Stop trying to play-act and speak honestly.