Nghĩa tiếng Việt
- Nếp (ở da... ).danh từEN-VI Dict
- Tóc rối bết (vì có bệnh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked the plica carefully.
-
The plica in his hair needed treatment.
/ˈplɑɪkə/
plica là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nếp (ở da... ); Tóc rối bết (vì có bệnh).
The doctor checked the plica carefully.
The plica in his hair needed treatment.