TanroDictionary

plum

/plʌm/

Anh
0

plum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả mận; Cây mận ((cũng) plum tree); Nho khô (để làm bánh ngọt... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả mận.danh từEN-VI Dict
  2. Cây mận ((cũng) plum tree).danh từEN-VI Dict
  3. Nho khô (để làm bánh ngọt... ).danh từEN-VI Dict
  4. Vật chọn lọc, vật tốt nhất; món bở.danh từEN-VI Dict
  5. Mười vạn bảng Anh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I packed a plum in my lunchbox.

  2. A plum tree grows beside the fence.

  3. She added plum to the cake batter.

  4. That job was the plum among the choices.

  5. The house sold for a plum.