Nghĩa tiếng Việt
- Thế thăng bằng, thế cân bằng.danh từEN-VI Dict
- Dáng, tư thế (đầu... ).danh từEN-VI Dict
- Tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng.danh từEN-VI Dict
- Tính đĩnh đạc.danh từEN-VI Dict
- Làm thăng bằng, làm cân bằng.động từEN-VI Dict
- Để lơ lửng, treo lơ lửng.động từEN-VI Dict
- Để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì... ) ở tư thế sẵn sàng.động từEN-VI Dict
- Thăng bằng, cân bằng.động từEN-VI Dict
- Lơ lửng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke with calm poise.
-
His poise made him look confident.
-
She answered with great poise.
-
Her poise impressed the class.
-
He poised the scale carefully.