TanroDictionary Sổ từ

poise

/pɔɪz/

Anh Thông dụng
0

poise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thế thăng bằng, thế cân bằng; Dáng, tư thế (đầu... ); Tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế thăng bằng, thế cân bằng.danh từEN-VI Dict
  2. Dáng, tư thế (đầu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng.danh từEN-VI Dict
  4. Tính đĩnh đạc.danh từEN-VI Dict
  5. Làm thăng bằng, làm cân bằng.động từEN-VI Dict
  6. Để lơ lửng, treo lơ lửng.động từEN-VI Dict
  7. Để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì... ) ở tư thế sẵn sàng.động từEN-VI Dict
  8. Thăng bằng, cân bằng.động từEN-VI Dict
  9. Lơ lửng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke with calm poise.

  2. His poise made him look confident.

  3. She answered with great poise.

  4. Her poise impressed the class.

  5. He poised the scale carefully.