Nghĩa tiếng Việt
- Thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo;; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về chính trị... ) (người, hành động).tính từEN-VI Dict
- Láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The politic result helped everyone.