TanroDictionary Sổ từ

pommé

/ˈpɑmeɪ/

Anh
0

pommé là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng thay thế của pommee.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng thay thế của pommee.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt pommé after cleaning.