Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của prisoner of war (tù binh, tù nhân trong chiến tranh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abbreviation pow stands for prisoner of war.
/paʊ/
pow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: viết tắt của prisoner of war (tù binh, tù nhân trong chiến tranh).
The abbreviation pow stands for prisoner of war.