TanroDictionary Sổ từ

precis

/ˈpreɪsiː/

Anh
0

precis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản trích yếu, bảng tóm tắt; Làm bản trích yếu, làm bản tóm tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản trích yếu, bảng tóm tắt.danh từEN-VI Dict
  2. Làm bản trích yếu, làm bản tóm tắt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She read the precis before the meeting.

  2. Please precis the report in one page.