TanroDictionary

presbyter

/ˈprɛzbətɜː/

Anh
0

presbyter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy tư tế, mục sư (thuộc nhà thờ Tân giáo); Trưởng lão (thuộc giáo hội trưởng lão).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy tư tế, mục sư (thuộc nhà thờ Tân giáo).danh từEN-VI Dict
  2. Trưởng lão (thuộc giáo hội trưởng lão).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The presbyter spoke kindly to the crowd.

  2. He kept the presbyter on the desk.