Nghĩa tiếng Việt
- + at, over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp... ), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc... ).động từEN-VI Dict
- Chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao.động từEN-VI Dict
- Giữ bè (pianô... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She will preside over the meeting.
-
He presides over the whole team.
-
He likes to preside at the piano tonight.
-
to preside at the piano
giữ bè pianô (trong một buổi hoà nhạc)