TanroDictionary Sổ từ

preside

/prɪˈzaɪd/

Anh
0

preside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: + at, over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp... ), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc... ); Chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao; Giữ bè (pianô... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. + at, over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp... ), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc... ).động từEN-VI Dict
  2. Chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao.động từEN-VI Dict
  3. Giữ bè (pianô... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She will preside over the meeting.

  2. He presides over the whole team.

  3. He likes to preside at the piano tonight.

  4. to preside at the piano

    giữ bè pianô (trong một buổi hoà nhạc)