Nghĩa tiếng Việt
- Chủ tịch (buổi họp, hội nước... ).danh từEN-VI Dict
- Tổng thống.danh từEN-VI Dict
- Hiệu trưởng (trường đại học).danh từEN-VI Dict
- Thống sứ, thống đốc (ở một nước thuộc địa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The president will give a speech at noon.
-
The president was useful in class.