Nghĩa tiếng Việt
- Sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức... ), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự.danh từEN-VI Dict
- Sự tạm tha có theo dõi; thời gian tạm tha có theo dõi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her probation ended after three careful months.
-
The young man was released on probation for six months.
-
to be on probation
đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự; đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi