TanroDictionary Sổ từ

prompt

/prɒmpt/

Anh
1

prompt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xúi giục; thúc giục; thúc đẩy; Nhắc, gợi ý; Gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúi giục; thúc giục; thúc đẩy.động từEN-VI Dict
  2. Nhắc, gợi ý.động từEN-VI Dict
  3. Gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ... ).động từEN-VI Dict
  4. Sự nhắc.danh từEN-VI Dict
  5. Lời nhắc.danh từEN-VI Dict
  6. Kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ.danh từEN-VI Dict
  7. Mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời, kịp thời.tính từEN-VI Dict
  8. Sẵn sàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please prompt the students to start working.

  2. The teacher had to prompt the actor.

  3. His kind words prompted me to try again.

  4. She needed a prompt before answering.

  5. He gave the actor a quick prompt.