Nghĩa tiếng Việt
- Bài thánh ca, bài thánh thi (nhất là của Kinh Cựu ước).danh từEN-VI Dict
- sách thánh ca, sách thánh thi.danh từEN-VI Dict
- ca tụng bằng thánh ca, ca tụng bằng thánh thi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sang a psalm with a clear voice.
-
He opened the psalm and found comfort.
-
They psalm the old words with calm voices.