Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm (suối).danh từEN-VI Dict
- Dòng chảy cuồn cuộn.danh từEN-VI Dict
- Rì rầm, róc rách (suối).động từEN-VI Dict
- Chảy cuồn cuộn.động từEN-VI Dict
- Dây kim tuyến (để viền áo... ).danh từEN-VI Dict
- Đường viền giua, đường viền ren (đăng ten).danh từEN-VI Dict
- Mũi đan móc (để tạo thành những đường sọc nổi ở áo len).danh từEN-VI Dict
- Viền (áo, vải... ) bằng dây kim tuyến, viền rua.động từEN-VI Dict
- Đan móc (mũi kim).động từEN-VI Dict
- Bia pha ngải apxin; bia nóng pha rượu mạnh.danh từEN-VI Dict
- Cái té nhào, cái đâm bổ đầu xuống, cái ngã lộn tùng phèo.danh từEN-VI Dict
- Té nhào, đổ lật, lộn tùng phèo.động từEN-VI Dict
- Làm té nhào, đổ lật, làm lộn tùng phèo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard the purl of the brook.
-
The purl grew louder after the rain.
-
The stream purled beside the path.
-
Water purled over the rocks.
-
Gold purl edged her dress.