TanroDictionary

purl

/pɜːl/

Anh
0

purl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm (suối); Dòng chảy cuồn cuộn; Rì rầm, róc rách (suối).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm (suối).danh từEN-VI Dict
  2. Dòng chảy cuồn cuộn.danh từEN-VI Dict
  3. Rì rầm, róc rách (suối).động từEN-VI Dict
  4. Chảy cuồn cuộn.động từEN-VI Dict
  5. Dây kim tuyến (để viền áo... ).danh từEN-VI Dict
  6. Đường viền giua, đường viền ren (đăng ten).danh từEN-VI Dict
  7. Mũi đan móc (để tạo thành những đường sọc nổi ở áo len).danh từEN-VI Dict
  8. Viền (áo, vải... ) bằng dây kim tuyến, viền rua.động từEN-VI Dict
  9. Đan móc (mũi kim).động từEN-VI Dict
  10. Bia pha ngải apxin; bia nóng pha rượu mạnh.danh từEN-VI Dict
  11. Cái té nhào, cái đâm bổ đầu xuống, cái ngã lộn tùng phèo.danh từEN-VI Dict
  12. Té nhào, đổ lật, lộn tùng phèo.động từEN-VI Dict
  13. Làm té nhào, đổ lật, làm lộn tùng phèo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard the purl of the brook.

  2. The purl grew louder after the rain.

  3. The stream purled beside the path.

  4. Water purled over the rocks.

  5. Gold purl edged her dress.